Máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T
Bơm ly tâm một tầng cánh với thân bằng gang CMD. Với đặc thù đa dạng theo model: cánh quạt, trục và giá đỡ động cơ chế tạo từ nhiều vật liệu khác nhau. CMD có thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt tại những vị trí thi công chật hẹp. Cấu tạo chắc chắn, vận hành ổn định, bền bỉ và tin cậy, cho phép máy bơm đạt hiệu suất cao trong nhiều ứng dụng bơm nước khác nhau.
Ứng dụng điển hình:
-
Hệ thống điều áp cho tòa nhà vừa và nhỏ.
-
Hệ thống tưới tiêu, rửa xe.
-
Các nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
-
Bơm chất lỏng không ăn mòn trong gia dụng và công nghiệp.
Cấu tạo máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T
Thân bơm:
-
Gang đúc: độ cứng cao, chịu được nước, chống ăn mòn, mài mòn.
Cánh bơm:
-
PPE+PS có sợi thủy tinh (model CMA 0.50 – 0.75 – 1.00).
-
Đồng thau (Brass) cho model CMA 1.50 – 2.00 – 3.00, CMB 2.00 – 3.00 – 4.00 – 5.50.
-
Gang đúc.
Trục động cơ:
-
AISI 416 (inox 416): model CMA 0.50.
-
AISI 303 (inox 303): model CMA 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMB 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMC 0.75-1.00.
-
AISI 304 (inox 304): model CMB 4.00-5.50.
Ưu điểm:
-
Độ cứng cao, chịu momen xoắn lớn.
-
Chống gỉ, chống mài mòn tốt.
Thông số kỹ thuật máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T
-
Lưu lượng: 1.2 – 60.5 m³/h
-
Cột áp: 5.2 – 57.0 m
-
Áp suất làm việc tối đa:
-
6 bar: CMA 0.50-0.75-1.00, CMB 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMC 0.75-1.00
-
8 bar: CMA 1.50-2.00-3.00, CMB 4.00-5.50
-
-
Nhiệt độ nguồn nước:
-
+40°C: model CMA 0.50-0.75-1.00
-
+90°C: các model khác
-
-
Chỉ số MEI: 0.4
-
Động cơ: Không đồng bộ, 2 cực
-
Cách điện: Cấp F, chịu nhiệt tối đa 155°C, quấn dây đồng, sơn gốc nhựa nhiệt rắn, chống ẩm.
-
Cấp bảo vệ: IP44, chống bụi và chống phun nước.
-
Nguồn điện:
-
1 pha: 1~230V ±10%
-
3 pha: 3~230/400V ±10%
-
Các model cùng loại – Máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T
| Pump type | Power (HP/kW) | Capacity (m³/h) | Head (m) | Efficiency (%) |
|---|---|---|---|---|
| CMD 1.50M | 1.5 / 1.1 | 1.2 – 24.1 | 41.6 – 24.1 | 44.3 |
| CMD 2.00M | 2.0 / 1.5 | 1.2 – 36.1 | 43.4 – 22.1 | 50.7 |
| CMD 3.00T | 3.0 / 2.2 | 1.2 – 42.3 | 53.2 – 25.4 | 55.4 |
| CMD 4.00T | 4.0 / 3.0 | 1.2 – 54.7 | 52.8 – 28.3 | 61.4 |
| CMD 5.50T | 5.5 / 4.0 | 1.2 – 60.5 | 57.0 – 30.4 | 66.7 |
Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T
Nguyên tắc hoạt động:
-
Cột áp càng cao thì lưu lượng càng giảm.
-
Thông số kỹ thuật đo theo ISO 9906 – Phụ lục A.
-
Đường cong đặc tính được xác định ở tốc độ quay định mức với động cơ không đồng bộ 50 Hz.
-
Thí nghiệm tiến hành với nước sạch ở 20°C, độ nhớt động học ν = 1 mm²/s.
-
Không vận hành bơm ở mức lưu lượng <10% so với điểm hiệu suất tối ưu để tránh quá nhiệt.

Giải thích ký hiệu:
-
Q: Lưu lượng (m³/h)
-
H: Cột áp (m)
-
P2: Công suất trục (đầu vào bơm)
-
η: Hiệu suất (%)
-
MEI: Chỉ số hiệu quả tối thiểu
Chỉ số MEI:
-
Đo chất lượng kích thước máy bơm so với hiệu suất trung bình.
-
Xác định tại 3 điểm: hiệu suất cực đại, 75% và 110% lưu lượng danh định.
-
MEI dựa trên đường kính cánh công tác đầy đủ.
Lưu ý vận hành:
-
Cắt bánh công tác để hiệu chỉnh bơm theo nhu cầu thực tế, giảm tiêu thụ năng lượng.
-
Hệ thống nên kết hợp biến tần (bộ điều tốc) để điều chỉnh lưu lượng/cột áp, tối ưu hiệu quả.
Kích thước và trọng lượng máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMD 3.00T


Địa chỉ bán máy bơm Ebara model CD uy tín
HANMIN – UY TÍN TẠO NÊN THƯƠNG HIỆU
📍 Địa chỉ: D28 ô số 5 Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
📞 Hotline: 0934 019 316
📧 Email: info@hanmin.com.vn
🌐 Website: https://hanmin.com.vn
📘 Facebook: facebook.com
| CMA 0.50M # | CMA 0.50T # | CMA 0.75M # | CMA 0.75T # |
| CMA 1.00M # | CMA 1.00T # | CMA 1.5M # | CMA 1.5T # |
| CMA 2.00M # | CMA 2.00T # | CMB 1.50M # | CMB 1.50T # |
| CMB 2.00M # | CMB 2.00T # | CMB 3.00T # | CMB 4.00T # |
| CMB 5.50T # | CMD 3.00T # | CMD 4.00T # |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.