Máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T – là dòng bơm ly tâm một tầng cánh với thân bằng gang CMB. Với đặc thù thiết kế đa dạng theo model: cánh quạt, trục và giá đỡ được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Dòng CMB có kích thước nhỏ gọn, thuận tiện khi lắp đặt ngay cả ở những không gian thi công hẹp hoặc khó tiếp cận. Nhờ cấu trúc chắc chắn, bơm vận hành bền bỉ, ổn định và đáng tin cậy, mang lại hiệu suất cao trong nhiều ứng dụng bơm nước khác nhau.
Ứng dụng điển hình:
-
Dùng cho hệ thống điều áp tòa nhà quy mô nhỏ.
-
Hệ thống tưới tiêu, rửa xe.
-
Phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp.
-
Ứng dụng xử lý chất lỏng không ăn mòn dùng trong gia dụng và công nghiệp.
Cấu tạo máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T
Thân bơm:
-
Gang đúc (cast iron): độ cứng cao, chống ăn mòn, chịu được nước, mài mòn, độ bền tốt.
Cánh bơm:
-
PPE + PS có sợi thủy tinh công nghiệp (model CMA 0.50 – 0.75 – 1.00).
-
Đồng thau (Brass) cho các model CMA 1.50 – 2.00 – 3.00, CMB 2.00 – 3.00 – 4.00 – 5.50.
-
Gang đúc (cast iron).
Trục động cơ:
-
AISI 416 (inox 416) cho model CMA 0.50.
-
AISI 303 (inox 303) cho các model CMA 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMB 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMC 0.75-1.00.
-
AISI 304 (inox 304) cho model CMB 4.00-5.50.
Ưu điểm:
-
Độ cứng cao, chịu được mô-men xoắn lớn.
-
Chống gỉ, chống mài mòn tốt.
Thông số kỹ thuật máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T
-
Lưu lượng nước: 1.2 – 60.5 m³/h
-
Cột áp: 5.2 – 57.0 m
-
Áp suất nước tối đa khi vận hành:
-
6 bar với model CMA 0.50–0.75–1.00, CMB 0.75-1.00-1.50-2.00-3.00, CMC 0.75-1.00
-
8 bar với model CMA 1.50-2.00-3.00 và CMB 4.00-5.50
-
-
Nhiệt độ nguồn nước tối đa khi vận hành:
-
+40°C cho model CMA 0.50-0.75-1.00
-
+90°C cho các model khác
-
-
Hiệu suất năng lượng: Chỉ số MEI: 0.4
-
Động cơ: Kiểu không đồng bộ, 2 cực
-
Khả năng cách điện:
-
Mức F, nhiệt độ cho phép 155°C
-
Quấn dây bằng đồng, tẩm sấy và kết dính bằng sơn gốc nhựa nhiệt rắn, hạn chế ẩm ướt.
-
-
Khả năng chống nước: Cấp bảo vệ IP44 – chống phun nước và bụi bẩn.
-
Điện áp:
-
1 pha: 1~230V ±10%
-
3 pha: 3~230/400V ±10%
-
Các model cùng loại với máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T

Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T
Cột nước càng cao – lưu lượng càng giảm
-
Các thông số kỹ thuật dưới đây chỉ đúng khi vận hành theo các đường cong được hiển thị ở trang sau. Áp dụng theo tiêu chuẩn ISO 9906 Phụ lục A.
-
Các đường cong được xác định ở tốc độ quay định mức với động cơ không đồng bộ 50 Hz.
-
Thí nghiệm được thực hiện với nước sạch ở 20°C, độ nhớt động học ν = 1 mm²/s (1 cSt).
-
Để tránh nguy cơ quá nhiệt, không nên vận hành bơm ở tốc độ dòng chảy thấp hơn 10% so với điểm hiệu suất tối ưu.

Giải thích ký hiệu
-
Q = Lưu lượng (m³/h)
-
H = Cột áp (m)
-
P2 = Công suất trục (đầu vào công suất bơm)
-
η = Hiệu suất bơm (%)
-
MEI = Chỉ số hiệu quả tối thiểu
Chỉ số hiệu quả tối thiểu (MEI)
-
MEI là thước đo chất lượng của kích thước máy bơm đối với hiệu suất trung bình.
-
MEI được tính toán dựa trên hiệu quả thủy lực tại 3 điểm làm việc: điểm hiệu suất cao nhất, 75% và 110% của lưu lượng danh định.
Hiệu suất và hoạt động
-
Hiệu suất máy bơm có bánh công tác cắt nhỏ thường thấp hơn so với bơm có bánh công tác đầy đủ.
-
Việc cắt bánh công tác nhằm điều chỉnh máy bơm để đạt đúng điểm làm việc cần thiết, giảm tiêu thụ năng lượng.
-
Chỉ số MEI được tính toán dựa trên đường kính cánh công tác đầy đủ.
Lưu ý vận hành
-
Hoạt động của bơm trong các hệ thống có thể thay đổi lưu lượng và cột áp thường mang lại lợi ích kinh tế.
-
Trong các ứng dụng như vậy, nên sử dụng bộ truyền động có tốc độ thay đổi (biến tần) để tối ưu hóa hiệu suất bơm.
Kích thước và trọng lượng máy bơm ly tâm 1 tầng cánh EBARA CMB 5.50T

8. Địa chỉ bán máy bơm Ebara model CD uy tín
HANMIN – UY TÍN TẠO NÊN THƯƠNG HIỆU
📍 Địa chỉ: D28 ô số 5 Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
📞 Hotline: 0934 019 316
📧 Email: info@hanmin.com.vn
🌐 Website: https://hanmin.com.vn
📘 Facebook: facebook.com
| CMA 0.50M # | CMA 0.50T # | CMA 0.75M # | CMA 0.75T # |
| CMA 1.00M # | CMA 1.00T # | CMA 1.5M # | CMA 1.5T # |
| CMA 2.00M # | CMA 2.00T # | CMB 1.50M # | CMB 1.50T # |
| CMB 2.00M # | CMB 2.00T # | CMB 3.00T # | CMB 4.00T # |
| CMB 5.50T # | CMD 3.00T # | CMD 4.00T # |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.